User Tools

Site Tools


031-t-n-k-hi-u-c-a-nato-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

031-t-n-k-hi-u-c-a-nato-la-gi [2018/11/07 17:13] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​p><​b>​Tên ký hiệu của NATO</​b>​ là mật danh dành cho các thiết bị quân sự của Khối phía Đông (Liên Xô và các nước thành viên Khối Warszawa) và Trung Quốc. Những mật danh này đặt theo tên tiếng Anh dễ hiểu và ít gây nhầm lẫn, mang tính nhất quán, nhằm thay thế cho tên gọi gốc -- mà có thể phương Tây không biết, hoặc dễ gây nhầm lẫn cho họ.
 +</​p><​p>​NATO có một danh sách những tên gọi này. Việc chỉ định những tên cho máy bay của Liên Xô và Trung Quốc được giao cho <​b>​Ủy ban điều phối tiêu chuẩn không trung</​b>​ (Air Standardization Coordinating Committee - ASCC, nay gọi là Hội đồng liên tác chiến không gian - Air and Space Interoperability Council, ASIC) gồm 5 quốc gia Úc, Canada, New Zealand, Vương quốc Anh và Hoa Kỳ.
 +</p>
  
 +
 +
 +<​p>​Trong vài trường hợp, Bộ quốc phòng Hoa Kỳ mở rộng tên ký hiệu của NATO. Chẳng hạn, NATO gán cùng tên gọi cho hệ thống tên lửa đất đối không trên tàu chiến hay tàu ngầm với những hệ thống trên đất liền tương ứng, Bộ quốc phòng Mỹ đã chỉ định các dãy số khác nhau với hậu tố cũng khác nhau (SA-N- so với SA-). Tên gọi thì vẫn giữ nguyên cho thuận tiện. Khi không có hệ thống tương ứng, người ta sẽ nghĩ ra một cái tên mới.
 +</p>
 +
 +<​p>​Liên Xô không thường đặt "tên dân gian" cho máy bay, dù những biệt danh không chính thức vẫn phổ biến trong bất kỳ lực lượng không quân nào. Nói chung các phi công Liên Xô không dùng tên của NATO mà dùng biệt danh khác bằng tiếng Nga. Có một ngoại lệ là không quân Liên Xô rất thích mật danh '​Fulcrum'​ (điểm tựa) mà NATO dành cho MiG-29 vì nó ám chỉ vai trò trụ cột của chiếc máy bay này trong không quân Liên Xô. Hàng trăm tên phải được chọn ra, nên các tên gọi này phủ khắp mọi chủ đề và đôi khi cả những từ tục tĩu.
 +</p>
 +
 +<​p>​Để giảm nguy cơ nhầm lẫn, những tên ít khi dùng hoặc hoàn toàn mới được sử dụng, ý tưởng là những tên đó phải ít khi được dùng trong đối thoại thông thường, và dễ nhớ. Đối với các phi cơ, từ một âm tiết được dùng để chỉ máy bay có động cơ cánh quạt, còn từ nhiều âm tiết dùng để chỉ máy bay phản lực. Máy bay ném bom bắt đầu bằng <​i>​B</​i>​ như các tên gọi <​i>​Badger</​i>​ (2 âm tiết: phản lực), <​i>​Bear</​i>​ (một âm tiết: cánh quạt), và <​i>​Blackjack</​i>​. "​Frogfoot"​ (chân nhái), tên ký hiệu của Sukhoi Su-25, ám chỉ vai trò máy bay chi viện trên không. Máy bay vận tải bắt đầu với chữ cái <​i>​C</​i>​ (trong chữ "​cargo"​ (hàng hóa)), dẫn đến những tên như <​i>​Candid</​i>​ hay <​i>​Condor</​i>​.
 +</p>
 +
 +<​h3><​span id="​T.C3.AAn_l.E1.BB.ADa"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Tên_lửa">​Tên lửa</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​h3><​span id="​M.C3.A1y_bay"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Máy_bay">​Máy bay</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​h3><​span id="​T.C3.A0u_ng.E1.BA.A7m"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Tàu_ngầm">​Tàu ngầm</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +
 +
 +
 +<table class="​navbox"​ style="​border-spacing:​0"><​tbody><​tr><​td style="​padding:​2px"><​table class="​nowraplinks collapsible expanded navbox-inner"​ style="​border-spacing:​0;​background:​transparent;​color:​inherit"><​tbody><​tr><​th scope="​col"​ class="​navbox-title"​ colspan="​2"><​p>​Tên lửa của Nga và Liên Xô</​p></​th></​tr><​tr style="​height:​2px"><​td colspan="​2"/></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ class="​navbox-list navbox-odd"​ style="​width:​100%;​padding:​0px"/></​tr><​tr style="​height:​2px"><​td colspan="​2"/></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ class="​navbox-list navbox-even"​ style="​width:​100%;​padding:​0px"/></​tr><​tr style="​height:​2px"><​td colspan="​2"/></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ class="​navbox-list navbox-odd"​ style="​width:​100%;​padding:​0px"/></​tr><​tr style="​height:​2px"><​td colspan="​2"/></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ class="​navbox-list navbox-even"​ style="​width:​100%;​padding:​0px"/></​tr><​tr style="​height:​2px"><​td colspan="​2"/></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ class="​navbox-list navbox-odd"​ style="​width:​100%;​padding:​0px"/></​tr></​tbody></​table></​td></​tr></​tbody></​table><​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1302
 +Cached time: 20181022054931
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.208 seconds
 +Real time usage: 0.238 seconds
 +Preprocessor visited node count: 1814/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 137392/​2097152 bytes
 +Template argument size: 18637/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 13/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 0/5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 1/400
 +Lua time usage: 0.055/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 1.38 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.45% ​ 154.674 ​     8 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Navbox
 +100.00% ​ 153.987 ​     1 -total
 + ​62.69% ​  ​96.531 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​T&​ecirc;​n_l&#​7917;​a_Nga_v&​agrave;​_X&​ocirc;​_vi&#​7871;​t
 + ​60.62% ​  ​93.341 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Navbox_with_collapsible_groups
 + ​34.77% ​  ​53.538 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ki&#​7875;​m_so&​aacute;​t_t&​iacute;​nh_nh&#​7845;​t_qu&​aacute;​n
 + ​18.75% ​  ​28.870 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Navbox_subgroup
 +  2.34%    3.608      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Tham_kh&#​7843;​o
 +  1.64%    2.531    121 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:&​middot;​w
 +  1.21%    1.871      7 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Nowrap_begin
 +  1.19%    1.829      7 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Nowrap_end
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​80305-0!canonical and timestamp 20181022054931 and revision id 43931667
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
031-t-n-k-hi-u-c-a-nato-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)