User Tools

Site Tools


101-actinia-la-gi

Actinia là một chi động vật không xương sống ở biển thuộc bộ Hải quỳ. Chúng sống đơn độc, không có bộ xương, trong tư thế tự nhiên dưới biển có dạng một bông hoa, màu hồng hoặc màu ô liu rực rỡ. Chúng phân bố rất rộng, khắp các vùng biển từ cực đến xích đạo, từ vùng triều đến biển sâu.

Các loài sau được liệt kê theo World Register of Marine Species (WoRMS):[1]

  • Actinia aster Ellis, 1768
  • Actinia australiensis Carlgren, 1950
  • Actinia bermudensis (McMurrich, 1889)
  • Actinia candida Müller, 1776
  • Actinia cari Delle Chiaje, 1822
  • Actinia cinerea Gay, 1854
  • Actinia cleopatrae Hemprich & Ehrenberg, 1834
  • Actinia curta Drayton in Dana, 1846
  • Actinia delicatula (Hertwig, 1888)
  • Actinia equina (Linnaeus, 1758)
  • Actinia fiscella Müller, 1789
  • Actinia fragacea Tugwell, 1856
  • Actinia gelatinosa Moseley, 1877
  • Actinia gemma Drayton in Dana, 1846
  • Actinia glandulosa Otto, 1823
  • Actinia gracilis Hemprich & Ehrenberg, 1834
  • Actinia graminea Drayton in Dana, 1846
  • Actinia grobbeni Watzl, 1922
  • Actinia infecunda McMurrich, 1893
  • Actinia kraemeri Pax, 1914
  • Actinia mamillaris Quoy & Gaimard, 1833
  • Actinia multicolor Stimpson, 1856
  • Actinia nigropunctata den Hartog & Ocaña, 2003
  • Actinia papuana Quoy & Gaimard, 1833
  • Actinia parasitica Couch, 1842
  • Actinia phaeochira (Schmarda, 1852)
  • Actinia prasina Gosse, 1860
  • Actinia rosula Ehrenberg, 1834
  • Actinia rufa Müller, 1776
  • Actinia sali Monteiro, Sole-Cava & Thorpe, 1997
  • Actinia sanguineopunctata Templeton, 1841
  • Actinia schmidti Monteiro, Sole-Cava & Thorpe, 1997
  • Actinia simplex Ehrenberg, 1834
  • Actinia striata Quoy & Gaimard, 1833
  • Actinia striata Rizzi, 1907
  • Actinia strigata Quoy & Gaimard, 1833
  • Actinia tabella Drayton in Dana, 1846
  • Actinia tenebrosa Farquhar, 1898
  • Actinia tongana Quoy & Gaimard, 1833
  • Actinia virgata Johnson, 1861
101-actinia-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)